THÔNG BÁO
Thông báo quan trọng về việc cập nhật thay đổi mã đơn vị Hải quan từ 01/07/2026
Ngoài danh mục mã Hải quan còn có danh mục mã địa điểm lưu kho, đích vận chuyển bảo thuế và mã bộ phận xử lý hải quan cũng có thay đổi. Do đó, doanh nghiệp cần thực hiện nâng cấp phần mềm lên phiên bản mới nhất (menu Trợ giúp / Cập nhật phiên bản mới) hoặc cập nhật danh mục mới nhất (menu Danh mục / Cập nhật tất cả danh mục mới từ internet) trước khi mở tờ khai.
| STT | Chi cục Hải quan khu vực | Mã HQ mới | Tên viết tắt | Tên đầy đủ | Danh sách mã bị gộp |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Danh sách gộp giữ lại 1 mã (với trường hợp nhiều mã gộp về 01 Hải quan duy nhất) | ||||
| 1 | CCHQKV 1 | 01B1 | HQNOIBAI | HQ CK SB quốc tế Nội Bài | 01B2, 01B5, 01B6 |
| 2 | 01M1 | HQHOALAC | Hải quan Hòa Lạc | 01PL | |
| 3 | CCHQKV 2 | 02F1 | HQLTRUNG | HQ khu chế xuất Linh Trung | 02F2 |
| 4 | 02PJ | HQTTHUAN | HQ khu chế xuất Tân Thuận | 02XE | |
| 5 | 02H1 | HQSGKV3 | HQ CK cảng Sài Gòn KV 3 | 02H2, 02H3 | |
| 6 | 51C1 | NVPMYBRVT | HQ CK cảng Phú Mỹ | 51C2 | |
| 7 | 43K1 | DNVMPBD | HQ KCN Mỹ Phước | 43K4 | |
| 8 | 43NG | VHUONGBD | HQ KCN Việt Hương | 43PB | |
| 9 | CCHQKV 3 | 03PA | HQKCXKCNHP | HQ KCX và KCN Hải Phòng | 03NK |
| 10 | CCHQKV 5 | 18B1 | HQTNGUYEN | Hải quan Thái Nguyên | 18B2 |
| 11 | CCHQKV 6 | 13G1 | HQDSLAOCAI | HQ CK ga đường sắt quốc tế Lào Cai | 13G2 |
| 12 | 12B1 | HQTAYTRANG | HQ CK quốc tế Tây Trang | 12B2 | |
| 13 | 12H1 | HQMLTHANG | HQ cửa khẩu Ma Lù Thàng | 12H2 | |
| 14 | CCHQKV 9 | 33CF | CKCCHANMAY | HQ CK cảng Chân Mây | 33CC |
| 15 | CCHQKV 10 | 27B1 | CKQTNAMEO | HQ CK quốc tế Na Mèo | 27B2 |
| 16 | CCHQKV 11 | 30BB | CKCAUTREO | HQ CK quốc tế Cầu Treo | 30BI |
| 17 | 30F1 | CKCVUNGANG | HQ CK cảng Vũng Áng | 30F2 | |
| 18 | CCHQKV 12 | 34NG | KCNDANANG | HQ Khu công nghiệp Đà Nẵng | 34CC |
| 19 | 60C1 | CNQUANGNAM | HQ khu công nghiệp Quảng Nam | 60C2 | |
| 20 | CCHQKV 14 | 38B1 | CKLETHANH | HQ CK quốc tế Lệ Thanh | 38B2 |
| 21 | CCHQKV 16 | 11B1 | HQTALUNG | HQ cửa khẩu Tà Lùng | 11B2 |
| 22 | 11G2 | HQLYVAN | HQ cửa khẩu Lý Vạn | 11G1 | |
| 23 | 10BF | HQSAMPUN | HQ cửa khẩu Săm Pun | 10BD | |
| 24 | CCHQKV 17 | 45B1 | DNVMBAITN | HQ CK quốc tế Mộc Bài | 45B2 |
| 25 | 45C1 | DNVXAMATTN | HQ CK quốc tế Xa Mát | 45C2 | |
| 26 | 45F1 | DNVTBANGTN | HQ Khu công nghiệp Trảng Bàng | 45F2 | |
| 27 | CCHQKV 18 | 47D3 | HQCKCDNA | HQ CK cảng Đồng Nai | 47D1, 47D2 |
| 28 | CCHQKV 20 | 49BB | THPHUOCDT | HQ CK quốc tế Thường Phước | 49BE |
| 29 | 49BG | DINHBADT | HQ CK quốc tế Dinh Bà | 49BF | |
| 30 | 49C2 | SADECCDT | HQ CK cảng Đồng Tháp | 49C1 | |
| 31 | 53BC | HATIENKG | HQ CK quốc tế Hà Tiên | 53BK, 53CD | |
| B | Danh sách các mã HQ thay đổi mã mới hoàn toàn | ||||
| 32 | CCHQKV 4 | 28CD | HQTHAIBINH | Hải quan Thái Bình | 03CD |
| 33 | 28PL | HQHUNGYEN | Hải quan Hưng Yên | 03PL | |
| 34 | CCHQKV 5 | 18PK | HQBACKAN | Hải quan Bắc Kạn | 11PK |
| 35 | CCHQKV 7 | 13BT | HQYENBAI | Hải quan Yên Bái | 01BT |
| 36 | CCHQKV 10 | 27BE | HQLONGSAP | HQ CK quốc tế Lóng Sập | 12BE |
| 37 | CCHQKV 13 | 41B1 | CKBUPRANG | HQ cửa khẩu Buprăng | 40B1 |
| 38 | 41D1 | HQDALAT | Hải quan Đà Lạt | 40D1 | |
| 39 | 41NM | BTHUANDN | HQ CK cảng Bình Thuận | 47NM | |
| 40 | CCHQKV 19 | 54BG | BENTRELA | Hải quan Bến Tre | 48BG |
| 41 | CCHQKV 20 | 49CG | MYTHOLA | HQ CK cảng Mỹ Tho | 48CG |
| C | Danh sách các mã HQ vừa gộp vừa thay đổi mã | ||||
| 42 | CCHQKV 10 | 27BI | HQSONLA | Hải quan Sơn La | 12BI, 12F1, 12F2 |
| 43 | CCHQKV 12 | 34PD | HQCKQTBOY | HQ CK quốc tế Bờ Y | 38BC, 38PD |
| 44 | CCHQKV 15 | 06ZZ | Chi cục Hải quan khu vực XV | ||
| 45 | 06B1 | HQTSNHAT | HQ cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 02B1 | |
| 46 | 06DS | HQCPNHCM | Hải quan Chuyển phát nhanh | 02DS | |